Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ I

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • iterate

    UK/ˈɪtəreɪt/

    động từ·C1·đã kiểm

    Lặp lại, làm dần từng vòng cải tiến.

    To repeat a process, improving it each time.

    It is faster to iterate than to plan for months.

  • iteration

    vòng lặp cải tiến