Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
invited
US/ˌɪnˈvaɪtəd/
được mời
请
qǐng
Hán Việt thỉnh
xin vui lòng
to ask; to invite
应邀
yìng yāo
theo lời mời
at sb's invitation; on invitation
惹祸
rě huò
gây rắc rối
to stir up trouble; to invite disaster
招聘
zhāo pìn
Hán Việt chiêu sánh
tuyển dụng
to invite applications for a job; to recruit
推辞
tuī cí
Hán Việt suy từ
từ chối
to decline (an appointment, invitation etc)
请帖
qǐng tiě
Hán Việt thỉnh thiếp
thiệp mời
invitation card; written invitation
请柬
qǐng jiǎn
thiệp mời
invitation card; written invitation
邀请
yāo qǐng
lời mời
to invite; invitation
招投标
zhāo tóu biāo
Hán Việt chiêu đầu bêu
thầu và đấu thầu
bid inviting and bid offering; bidding
invite
A2
mời
invitation
US/ˌɪnvɪˈteɪʃən/
B1
thư mời
the act of inviting
invitingly
B2
một cách hấp dẫn