Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
ink
B1
mực
墨水
mò shuǐ
mực
ink
墨水儿
mò shuǐ r
mò Shu'er
erhua variant of 墨水; ink
link
B1
liên kết
pink
A1
màu hồng
sink
A2
bồn rửa
wink
B2
nháy mắt
blink
động từ·B2
chớp mắt
to close and then open your eyes very quickly
She blinked when the light flashed.
brink
C2
bờ vực
drink
US/dɹɪŋk/
A1
uống
swallow, imbibe
stink
B2
mùi hôi
think
/θɪŋk/
động từ·A1·đã kiểm
Nghĩ, cho rằng.
To have an opinion or idea about something.
I think we should leave now.
think aboutthink of
Âm /θ/ cần đầu lưỡi chạm nhẹ giữa hai hàm răng rồi thổi hơi ra. Người Việt hay thay bằng /t/ — "think" thành "tink", nghe ra "tinh".
shrink
B2
co lại
tinker
C1
thợ sửa chữa
thinker
B2
nhà tư tưởng
twinkle
US/ˈtwɪŋkəl/
B2
lấp lánh
methinks
UK/mɪˈθɪŋks/US/miˈθɪŋks/
tôi nghĩ rằng
it seems to me
wrinkled
US/ˈɹɪŋkəld/
nhăn nheo
wrinkles
US/ˈɹɪŋkəlz/
nếp nhăn
drinkable
B2
có thể uống được
unthinkably
B2
không thể tưởng tượng nổi