Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ I

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • industry

    B1

    ngành công nghiệp

  • 产业

    chǎn yè

    Hán Việt sản nghiệp

    ngành công nghiệp

    industry; estate

  • 勤劳

    qín láo

    Hán Việt cần lao

    chăm chỉ

    hardworking; industrious

  • 同行

    tóng háng

    Hán Việt đồng hàng

    đồng nghiệp

    person of the same profession; of the same trade, occupation or industry

  • 基地

    jī dì

    Hán Việt cơ địa

    căn cứ

    base (of operations); industrial or military base

  • 工业

    gōng yè

    Hán Việt công nghiệp

    công nghiệp

    industry

  • 工商

    gōng shāng

    Hán Việt công thương

    công thương

    industry and commerce

  • 工艺

    gōng yì

    Hán Việt công ớt

    quy trình

    arts and crafts; industrial arts

  • 用功

    yòng gōng

    Hán Việt dụng công

    chăm chỉ

    diligent; industrious (in one's studies)

  • 行业

    háng yè

    Hán Việt hàng nghiệp

    ngành

    trade; profession; industry; business

  • 辛勤

    xīn qín

    Hán Việt tân cần

    chăm chỉ

    hardworking; industrious

  • cinema

    danh từ·A1

    điện ảnh

    the film industry

    She had a long career in (the) cinema.

  • fishery

    US/ˈfɪʃɚi/

    ngành thủy sản

    the occupation, industry, or season of taking fish or other sea animals (such as sponges, shrimp, or seals) : fishing

  • economic

    UK/ˌiːkəˈnɒmɪk/US/ˌɛkəˈnɑmɪk/

    tính từ·B2·đã kiểm

    Thuộc về kinh tế — nói về nền kinh tế nói chung.

    Relating to trade, industry and the management of money.

    The country is facing a serious economic crisis.

    economic growtheconomic crisis

    economic = thuộc về kinh tế; economical = tiết kiệm. "An economical car" là xe ít tốn xăng, không phải xe của ngành kinh tế.

  • industrial

    B1

    công nghiệp