Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ I

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • indifference

    US/ˌɪnˈdɪfɚəns/

    sự thờ ơ

    the quality, state, or fact of being indifferent

  • 冷淡

    lěng dàn

    Hán Việt lạnh đạm

    lạnh lùng

    cold; indifferent

  • 无所谓

    wú suǒ wèi

    không sao cả

    to be indifferent; not to matter

  • 不怎么样

    bù zěn me yàng

    Hán Việt bất chẩn mô dạng

    không được tốt lắm

    not up to much; very indifferent

  • 无动于衷

    wú dòng yú zhōng

    thờ ơ

    aloof; indifferent

  • indifferent

    US/ˌɪnˈdɪfɹənt/

    B2

    thờ ơ

    marked by a lack of interest, enthusiasm, or concern for something : apathetic