Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
impatience
US/ˌɪmˈpeɪʃəns/
sự thiếu kiên nhẫn
the quality or state of being impatient
急切
jí qiè
Hán Việt cấp thiết
khẩn cấp
eager; impatient
不耐烦
bù nài fán
không kiên nhẫn
impatient; to lose patience
急于求成
jí yú qiú chéng
Hán Việt cấp vu cầu thành
vội vàng muốn đạt được kết quả
anxious for quick results (idiom); to demand instant success; impatient for result
迫不及待
pò bù jí dài
Hán Việt bách bất cập đãi
không thể chờ đợi được nữa
impatient (idiom); in a hurry; itching to get on with it
eager
UK/ˈiːɡə/US/ˈiɡɚ/
B1
háo hức
marked by enthusiastic or impatient desire or interest
impatient
US/ˌɪmˈpeɪʃənt/
A2
nôn nóng
not patient : restless or short of temper especially under irritation, delay, or opposition
impatiently
US/ˌɪmˈpeɪʃəntli/
B2
một cách nôn nóng