Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ I

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • idiom

    B1

    thành ngữ

  • idiomatic

    C2

    thành ngữ

  • idiomatically

    C2

    theo cách diễn đạt thông dụng

  • 成语

    chéng yǔ

    Hán Việt thành ngữ

    thành ngữ

    Chinese set expression, typically of 4 characters, often alluding to a story or historical quotation; idiom

  • 一丝不苟

    yī sī bù gǒu

    cẩn thận đến từng chi tiết

    not one thread loose (idiom); strictly according to the rules; meticulous

  • 一举两得

    yī jǔ liǎng dé

    Hán Việt nhất cử lưỡng đắc

    một mũi tên trúng hai đích

    one move, two gains (idiom); two birds with one stone

  • 一如既往

    yī rú jì wǎng

    như mọi khi

    just as in the past (idiom); as before; continuing as always

  • 一帆风顺

    yī fān fēng shùn

    mọi việc suôn sẻ

    propitious wind throughout the journey (idiom); plain sailing

  • 一模一样

    yī mú yī yàng

    Hán Việt nhất mô nhất dạng

    hoàn toàn giống hệt nhau

    exactly the same (idiom); carbon copy

  • 一目了然

    yī mù liǎo rán

    Hán Việt nhất mục liễu nhiên

    nhìn là hiểu ngay

    obvious at a glance (idiom)

  • 一路顺风

    yī lù shùn fēng

    Hán Việt nhất lộ thuận phong

    chúc bạn có một chuyến đi suôn sẻ

    to have a pleasant journey (idiom)

  • 不可思议

    bù kě sī yì

    Hán Việt bất khả tư nghị

    không thể tin nổi

    inconceivable (idiom); unimaginable; unfathomable

  • 不屑一顾

    bù xiè yī gù

    không thèm để ý

    to disdain as beneath contempt (idiom)

  • 东张西望

    dōng zhāng xī wàng

    Hán Việt đang trương tây vọng

    nhìn ngó tứ phía

    to look in all directions (idiom); to glance around

  • 举世闻名

    jǔ shì wén míng

    nổi tiếng khắp thế giới

    world-famous (idiom)

  • 举足轻重

    jǔ zú qīng zhòng

    Hán Việt cử túc khinh trọng

    có vai trò then chốt

    to play a critical role (idiom); influential

  • 争先恐后

    zhēng xiān kǒng hòu

    Hán Việt tranh tiên khủng hậu

    đua nhau

    striving to be first and fearing to be last (idiom); outdoing one another

  • 众所周知

    zhòng suǒ zhōu zhī

    Hán Việt chúng sỡ chu tri

    như ai cũng biết

    as everyone knows (idiom)

  • 优胜劣汰

    yōu shèng liè tài

    sự cạnh tranh tự nhiên

    survival of the fittest (idiom)

  • 兢兢业业

    jīng jīng yè yè

    Hán Việt cạnh cạnh nghiệp nghiệp

    tận tụy với công việc

    (idiom) conscientious; assiduous

  • 兴致勃勃

    xìng zhì bó bó

    Hán Việt hưng nhí bột bột

    hào hứng

    to become exhilarated (idiom); in high spirits; full of zest

  • 兴高采烈

    xìng gāo cǎi liè

    Hán Việt hưng cao thái liệt

    vui mừng khôn xiết

    happy and excited (idiom); in high spirits

  • 再接再厉

    zài jiē zài lì

    Hán Việt tái tiếp tái lẹ

    tiếp tục nỗ lực

    to continue the struggle (idiom); to persist; unremitting efforts

  • 力所能及

    lì suǒ néng jí

    Hán Việt lực sỡ năng cập

    trong khả năng của mình

    as far as one's capabilities extend (idiom); to the best of one's ability; within one's powers

  • 千家万户

    qiān jiā wàn hù

    Hán Việt thiên gia vạn hộ

    hàng ngàn gia đình

    every family (idiom)

  • 千方百计

    qiān fāng bǎi jì

    Hán Việt thiên phương bá kể

    bằng mọi cách

    lit. thousand ways, a hundred plans (idiom); by every possible means

  • 半途而废

    bàn tú ér fèi

    bỏ dở giữa chừng

    to give up halfway (idiom); leave sth unfinished

  • 名副其实

    míng fù qí shí

    Hán Việt danh phó kì thực

    xứng đáng với danh hiệu

    not just in name only, but also in reality (idiom); aptly named

  • 后顾之忧

    hòu gù zhī yōu

    Hán Việt hậu cố chi ưu

    nỗi lo về phía sau

    fears of trouble in the rear (idiom); family worries (obstructing freedom of action); worries about the future consequences

  • 咬牙切齿

    yǎo yá qiè chǐ

    Hán Việt rao nha thiết xỉ

    cắn răng nghiến răng

    (idiom) to gnash one's teeth; to fume with rage