Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ H

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • hurry

    UK/ˈhʌ.ɹi/US/ˈhɝi/

    A1

    nhanh lên

    to carry or cause to go with haste

  • máng

    Hán Việt mang

    bận rộn

    busy; hurriedly

  • gǎn

    vội

    to overtake; to catch up with; to hurry; to rush

  • 仓促

    cāng cù

    vội vàng

    all of a sudden; hurriedly

  • 匆匆

    cōng cōng

    vội vã

    hurriedly

  • 匆忙

    cōng máng

    vội vã

    hasty; hurried

  • 着急

    zháo jí

    Hán Việt trứ cấp

    nôn nóng

    to worry; to feel anxious; to feel a sense of urgency; to be in a hurry

  • 赶到

    gǎn dào

    đến kịp

    to hurry (to some place)

  • 赶忙

    gǎn máng

    vội vàng

    to hurry; to hasten

  • 赶紧

    gǎn jǐn

    nhanh lên

    hurriedly; without delay

  • 迫不及待

    pò bù jí dài

    Hán Việt bách bất cập đãi

    không thể chờ đợi được nữa

    impatient (idiom); in a hurry; itching to get on with it

  • crowd

    US/kɹaʊd/

    động từ·A2

    đám đông

    to press on : hurry

    College students crowded the little bar on the night of the poetry reading.

  • hasty

    US/ˈheɪsti/

    B1

    vội vàng

    done or made in a hurry

  • bustle

    động từ·B2

    sự nhộn nhịp

    to move or go in a busy or hurried way

    She bustled around the kitchen getting ready for dinner guests.

  • hastily

    US/ˈheɪstəli/

    B2

    vội vàng

    in haste : hurriedly

  • hurriedly

    UK/ˈhʌɹɪdli/US/ˈhɝɪdli/

    B1

    vội vàng