Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ H

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • honest

    UK/ˈɒn.ɪst/US/ˈɑnəst/

    B1

    trung thực

    free from fraud or deception : legitimate, truthful

  • honesty

    B1

    sự trung thực

  • honestly

    B1

    thành thật mà nói

  • yuàn

    Hán Việt nguyện

    mong rằng

    honest; prudent

  • 善良

    shàn liáng

    Hán Việt thiện lương

    lòng tốt

    good and honest; kindhearted

  • 坦白

    tǎn bái

    Hán Việt đất bạch

    thành thật

    honest; forthcoming

  • 廉洁

    lián jié

    Hán Việt liêm cát

    liêm chính

    incorruptible; unbribable; honest

  • 纯洁

    chún jié

    Hán Việt thuần cát

    sự trong sáng

    pure; clean and honest

  • 老实

    lǎo shi

    Hán Việt lão thực

    thành thật

    honest; sincere; well-behaved

  • 诚信

    chéng xìn

    Hán Việt thành tín

    tính trung thực

    genuine; honest

  • 诚实

    chéng shí

    Hán Việt thành thực

    sự trung thực

    honest

  • 诚恳

    chéng kěn

    Hán Việt thành khấn

    thành thật

    sincere; honest

  • candid

    tính từ·C1

    thẳng thắn

    expressing opinions and feelings in an honest and sincere way

    He was quite candid about his past.

  • decent

    tính từ·B2

    khá

    polite, moral, and honest

    I don't understand how so decent a person could be involved with this kind of crime.

  • believe

    UK/bɪˈliːv/US/bɪˈliv/

    động từ·A1

    tin rằng

    to consider to be true or honest —often used for emphasis

    The scientists believed the reports.

  • credibility

    danh từ·C1

    tính đáng tin cậy

    the quality of being believed or accepted as true, real, or honest

    The new evidence lends credibility to their theory.

  • dishonest

    A2

    không trung thực

  • dishonesty

    B2

    sự không trung thực