Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ H

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • hired

    UK/ˈhaɪəd/US/ˈhaɪɹd/

    được tuyển dụng

  • Hán Việt to

    thuê

    to hire; to rent

  • 招收

    zhāo shōu

    Hán Việt chiêu thu

    tuyển sinh

    to hire; to recruit

  • 租赁

    zū lìn

    cho thuê

    to rent; to lease; to hire

  • 聘请

    pìn qǐng

    Hán Việt sánh thỉnh

    tuyển dụng

    to engage; to hire (a lawyer etc)

  • 雇佣

    gù yōng

    tuyển dụng

    to employ; to hire

  • hire

    B1

    thuê

  • contractor

    danh từ·C1

    nhà thầu

    a person who is hired to perform work or to provide goods at a certain price or within a certain time

    They hired a contractor to remodel the kitchen.