Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ H

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • heard

    UK/hɜːd/US/hɝd/

    đã nghe

  • 传来

    chuán lái

    Hán Việt truyền lai

    vang lên

    (of a sound) to come through; to be heard

  • 见闻

    jiàn wén

    những điều đã thấy và nghe

    what one has seen and heard; knowledge

  • aloud

    US/əˈlaʊd/

    trạng từ·B1

    thành tiếng

    with the speaking voice in a way that can be clearly heard

    She wondered aloud where they'd gone.

  • audio

    tính từ·A2

    âm thanh

    of or relating to the sound that is heard on a recording or broadcast

    The school has new audio equipment.

  • unheard

    B1

    chưa từng nghe thấy

  • overheard

    UK/ˌəʊ.vəˈhɜːd/US/ˌoʊ.vɚˈhɝd/

    nghe lỏm được