Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ H

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • harbor

    UK/ˈhɑːbə/US/ˈhɑɹbɚ/

    cảng

    a place of security and comfort : refuge

  • 包庇

    bāo bì

    che giấu

    to shield; to harbor

  • 港口

    gǎng kǒu

    Hán Việt cảng khẩu

    cảng

    port; harbor

  • 港湾

    gǎng wān

    cảng

    bay serving as a harbor

  • haven

    US/ˈheɪvən/

    B1

    nơi trú ẩn

    harbor, port