Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ G

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • guardian

    UK/ˈɡɑː.dɪ.ən/US/ˈɡɑɹdiən/

    người giám hộ

    someone or something that guards : custodian