Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ G

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • guard

    UK/ɡɑːd/US/ɡɑɹd/

    A2

    người gác

    one assigned to watch someone or something to provide security or prevent escape : such as

  • guardian

    UK/ˈɡɑː.dɪ.ən/US/ˈɡɑɹdiən/

    người giám hộ

    someone or something that guards : custodian

  • shǒu

    Hán Việt thú

    bảo vệ

    to guard; to defend

  • jiè

    Hán Việt giới

    giới

    to guard against; to exhort

  • 保守

    bǎo shǒu

    Hán Việt bảo thú

    bảo thủ

    conservative; to guard

  • 守护

    shǒu hù

    Hán Việt thú hộ

    bảo vệ

    to guard; to protect

  • 戒备

    jiè bèi

    Hán Việt giới bị

    cảnh giác

    to take precautions; to guard against (emergency)

  • 把关

    bǎ guān

    Hán Việt bã quan

    kiểm soát chất lượng

    to guard a pass; to check on sth

  • 防止

    fáng zhǐ

    Hán Việt phòng chỉ

    ngăn chặn

    to prevent; to guard against

  • 防范

    fáng fàn

    phòng ngừa

    to be on guard; wariness

  • cover

    US/ˈkʌvɚ/

    động từ·A1

    bìa

    to guard from attack

    The gardener covered the soil with mulch.

  • beware

    US/bɪˈwɛɹ/

    động từ

    hãy cẩn thận

    to be on one's guard

    A ghostly voice cried Beware!

  • lifeguard

    B1

    nhân viên cứu hộ

  • safeguard

    B1

    bảo vệ