Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ G

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • groan

    UK/ɡɹəʊ̯n/US/ɡɹoʊn/

    tiếng rên rỉ

    to utter a deep moan indicative of pain, grief, or annoyance

  • hēng

    hừm

    to groan; to snort

  • ēn

    ừm

    (a groaning sound)

  • 呻吟

    shēn yín

    tiếng rên rỉ

    to moan; to groan