Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ G

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • gravity

    US/ˈɡɹævəti/

    lực hấp dẫn

    the gravitational attraction of the mass of the earth, the moon, or a planet for bodies at or near its surface

  • 比重

    bǐ zhòng

    Hán Việt tỉ trọng

    tỷ trọng

    proportion; specific gravity

  • 重心

    zhòng xīn

    Hán Việt trọng tâm

    trọng tâm

    center of gravity; central core