Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ G

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • gratified

    US/ˈɡɹætəˌfaɪd/

    hài lòng

  • 欣慰

    xīn wèi

    Hán Việt hân uý

    vui mừng

    to be gratified

  • 称心如意

    chèn xīn rú yì

    Hán Việt xưng tâm như ý

    đúng như ý muốn

    (idiom) after one's own heart; gratifying; satisfactory; everything one could wish