Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
glance
UK/ɡlɑːns/US/ɡlæns/
B1
cái liếc mắt
to take a quick look at something
眼神
yǎn shén
Hán Việt nhản thần
ánh mắt
expression or emotion showing in one's eyes; meaningful glance
眼色
yǎn sè
Hán Việt nhản sắc
ánh mắt
signal made with one's eyes; meaningful glance
一目了然
yī mù liǎo rán
Hán Việt nhất mục liễu nhiên
nhìn là hiểu ngay
obvious at a glance (idiom)
东张西望
dōng zhāng xī wàng
Hán Việt đang trương tây vọng
nhìn ngó tứ phía
to look in all directions (idiom); to glance around