Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ G

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • gang

    B2

    băng nhóm

  • gangster

    B2

    tên xã hội đen

  • héng

    Hán Việt hoạnh

    ngang

    horizontal; across

  • 纵横

    zòng héng

    Hán Việt tung hoạnh

    dọc ngang

    lit. warp and weft in weaving; vertically and horizontal; length and breadth

  • 路过

    lù guò

    Hán Việt lộ quá

    đi ngang qua

    to pass by or through

  • dash

    động từ·B2

    dấu gạch ngang

    to run or move quickly or suddenly —often + off

    I'm sorry, but I must dash. I'm late.

  • 不相上下

    bù xiāng shàng xià

    Hán Việt bất tương thượng hạ

    ngang tài ngang sức

    equally matched; about the same

  • hyphen

    B2

    dấu gạch ngang

  • sideways

    US/ˈsaɪˌdweɪz/

    ngang

  • traverse

    B2

    di chuyển ngang

  • horizontal

    UK/ˌhɒɹɪˈzɒn.təl/US/ˌhɔɹəˈzɑntəl/

    ngang

    of or relating to the apparent junction of earth and sky : situated near the horizon