Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ F

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • fought

    UK/fɔːt/US/fɔt/

    đã chiến đấu

  • battlefield

    danh từ·B2

    chiến trường

    a place where a battle is fought

    Hundreds of dead soldiers lay on the battlefield.