Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ F

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • forth

    US/fɔɹθ/

    B1

    tiếp theo

    onward in time, place, or order : forward

  • forthcoming

    B2

    sắp ra mắt

  • 创新

    chuàng xīn

    Hán Việt sáng tân

    sáng tạo

    to bring forth new ideas; to blaze new trails; innovation

  • 往返

    wǎng fǎn

    Hán Việt vãng phản

    khứ hồi

    to go back and forth; to go to and fro; to do a round trip

  • 徘徊

    pái huái

    Hán Việt bồi hồi

    lang thang

    to pace back and forth; to dither; to hesitate

  • 迸发

    bèng fā

    bùng nổ

    to burst forth

  • 波涛汹涌

    bō tāo xiōng yǒng

    sóng dữ dội

    waves surging forth; roaring sea

  • agitation

    US/ˌædʒəˈteɪʃən/

    sự kích động

    the act or an instance of agitating something : a moving back and forth or with an irregular, rapid, or violent action