Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ F

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • foreign

    UK/ˈfɒɹɪn/US/ˈfɔɹɪn/

    A1

    nước ngoài

    situated outside a place or country; especially : situated outside one's own country

  • foreigner

    A1

    người nước ngoài

  • 中外

    zhōng wài

    Hán Việt trung ngoại

    trong và ngoài nước

    Sino-foreign; Chinese-foreign

  • 内外

    nèi wài

    Hán Việt nội ngoại

    bên trong và bên ngoài

    inside and outside; domestic and foreign

  • 外国

    wài guó

    Hán Việt ngoại quốc

    nước ngoài

    foreign (country)

  • 外币

    wài bì

    Hán Việt ngoại giẻ

    tiền tệ nước ngoài

    foreign currency

  • 外文

    wài wén

    Hán Việt ngoại văn

    tiếng nước ngoài

    foreign language (written)

  • 外来

    wài lái

    Hán Việt ngoại lai

    ngoại lai

    external; foreign

  • 外汇

    wài huì

    thị trường ngoại hối

    foreign (currency) exchange

  • 外语

    wài yǔ

    Hán Việt ngoại ngữ

    ngôn ngữ nước ngoài

    foreign language

  • 外资

    wài zī

    vốn nước ngoài

    foreign investment

  • 对外

    duì wài

    Hán Việt đối ngoại

    đối ngoại

    external; foreign

  • 留学生

    liú xué shēng

    Hán Việt lưu học sinh

    sinh viên du học

    student studying abroad; (foreign) exchange student

  • abroad

    UK/əˈbɹɔːd/US/əˈbɹɔd/

    trạng từ·A2

    ở nước ngoài

    beyond the boundaries of one's country : in or to a foreign country

    an actress who is popular both here and abroad