Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ F

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • forcefully

    B2

    một cách mạnh mẽ

  • bīng

    Hán Việt binh

    binh lính

    soldiers; a force

  • 军队

    jūn duì

    Hán Việt quân đội

    quân đội

    armed forces; troops

  • 力量

    lì liang

    sức mạnh

    power; force

  • 动力

    dòng lì

    Hán Việt động lực

    sức mạnh

    motive power; force

  • 勉强

    miǎn qiǎng

    Hán Việt miễn càng

    miễn cưỡng

    to do with difficulty; to force sb to do sth

  • 占领

    zhàn lǐng

    Hán Việt chiêm lãnh

    chiếm đóng

    to capture; to seize; to occupy by force

  • 只好

    zhǐ hǎo

    Hán Việt chỉ háo

    chẳng còn cách nào khác

    to have no other option but to ...; to have to; to be forced to

  • 强制

    qiáng zhì

    Hán Việt càng chế

    bắt buộc

    to force; to compel; to coerce; forced; compulsory

  • 强盗

    qiáng dào

    Hán Việt càng đạo

    kẻ cướp

    to rob (with force); bandit

  • 强迫

    qiǎng pò

    Hán Việt càng bách

    buộc phải

    to compel; to force

  • 暴力

    bào lì

    Hán Việt bạo lực

    bạo lực

    violence; force

  • 有力

    yǒu lì

    Hán Việt hữu lực

    mạnh mẽ

    powerful; forceful

  • 生意

    shēng yì

    Hán Việt sinh ý

    kinh doanh

    life force; vitality

  • 空军

    kōng jūn

    Hán Việt không quân

    lực lượng Không quân

    air force

  • 被迫

    bèi pò

    Hán Việt bị bách

    bị ép buộc

    to be compelled; to be forced

  • 逼迫

    bī pò

    Hán Việt bức bách

    bắt nạt

    to force; to compel

  • 部队

    bù duì

    Hán Việt bộ đội

    lực lượng vũ trang

    army; armed forces

  • 陆军

    lù jūn

    Hán Việt lục quân

    quân đội Lục quân

    army; ground forces

  • 风力

    fēng lì

    Hán Việt phong lực

    năng lượng gió

    wind force; wind power

  • 劳动力

    láo dòng lì

    Hán Việt lao động lực

    lực lượng lao động

    labor force; manpower

  • bend

    động từ·A2

    uốn cong

    to use force to cause (something, such as a wire or pipe) to become curved

    bend a wire into a circle

  • blow

    động từ·A1

    cú đánh

    to move with speed or force

    The wind was blowing earlier but it's not blowing now.

  • bump

    động từ·B1

    đẩy lên

    to hit (something, such as part of your body) against an object in a sudden and forceful way —often + against or on

    I have a bruise from where I bumped my head.

  • cast

    động từ·B2

    dàn diễn viên

    to throw or move (something) in a forceful way

    cast a stone

  • boost

    động từ·B2

    tăng cường

    to increase the force, power, or amount of (something)

    The farm has boosted wheat production by 25 percent.

  • churn

    động từ·C1

    tỷ lệ rời bỏ

    to stir or mix something (such as water or mud) with force —often + up

    The motorboats churned the water.

  • cough

    động từ·B1

    ho

    to force air through your throat with a short, loud noise often because you are sick

    She was coughing and sneezing all day.

  • force

    US/fɔɹs/

    A2

    lực

    strength or energy exerted or brought to bear : cause of motion or change : active power

  • heart

    UK/hɑːt/US/hɑɹt/

    A1

    trái tim

    a hollow muscular organ of vertebrate animals that by its rhythmic contraction acts as a force pump maintaining the circulation of the blood