Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
focus
UK/ˈfəʊkəs/US/ˈfoʊkəs/
động từ·B1·đã kiểm
Tập trung — đi với "on".
To give attention to one thing.
Let us focus on the two blockers first.
focus onmain focus
专心
zhuān xīn
Hán Việt chuyên tâm
tập trung
to focus one's attention; to concentrate on (doing sth)
专注
zhuān zhù
Hán Việt chuyên chú
tập trung
to focus; to concentrate; to give one's full attention
焦点
jiāo diǎn
điểm nhấn
focal point; focus (lit. and fig.)
针对
zhēn duì
Hán Việt châm đối
đối với
to target; to focus on