Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ F

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • fair

    A1

    công bằng

  • fairy

    UK/ˈfɛəɹi/US/ˈfɛɹi/

    A1

    tiên

    a mythical being of folklore and romance usually having diminutive human form and magic powers

  • fairly

    UK/ˈfɛə.li/US/ˈfɛɹli/

    A2

    khá

    in a handsome manner

  • 公平

    gōng píng

    Hán Việt công bình

    công bằng

    fair; impartial

  • 公正

    gōng zhèng

    Hán Việt công chính

    công bằng

    just; fair; equitable

  • 公道

    gōng dào

    Hán Việt công đạo

    công bằng

    justice; fairness

  • 合理

    hé lǐ

    Hán Việt hợp lí

    hợp lý

    rational; reasonable; sensible; fair

  • 博览会

    bó lǎn huì

    Hán Việt bác lãm hội

    triển lãm

    exposition; international fair

  • 不择手段

    bù zé shǒu duàn

    Hán Việt bất trạch thủ đoạn

    không từ bất cứ thủ đoạn nào

    by fair means or foul; by hook or by crook

  • justice

    US/ˈdʒʌstəs/

    B1

    công lý

    the process or result of using laws to fairly judge cases, redress wrongs, and punish crimes

  • affair

    UK/əˈfɛə/US/əˈfɛɹ/

    danh từ·A2

    mối quan hệ ngoài luồng

    commercial, professional, public, or personal business

    The group conducts its affairs in private.

  • unfair

    A2

    bất công

  • unfairly

    B1

    một cách bất công