Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ F

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • faint

    US/feɪnt/

    B1

    nhạt nhòa

    hardly perceptible : dim

  • fainter

    US/ˈfeɪntɚ/

    nhạt hơn

  • faintly

    US/ˈfeɪntli/

    một cách mơ hồ

  • 隐约

    yǐn yuē

    Hán Việt ẩn ước

    mơ hồ

    vague; faint

  • conscious

    UK/ˈkɒn.ʃəs/US/ˈkɑn.ʃəs/

    tính từ·B1

    có ý thức

    having mental faculties not dulled by sleep, faintness, or stupor : awake

    Is the patient conscious yet?