Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ E

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • extinguished

    US/ɪkˈstɪŋɡwɪʃt/

    đã tắt

  • miè

    Hán Việt diệt

    tiêu diệt

    to extinguish or put out; to go out (of a fire etc)