Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ E

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • excursion

    B2

    chuyến tham quan

  • expedition

    US/ˌɛkspəˈdɪʃən/

    B2

    chuyến thám hiểm

    a journey or excursion undertaken for a specific purpose