Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ E

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • engineering

    B1

    kỹ thuật

  • 工程

    gōng chéng

    Hán Việt công trình

    kỹ thuật

    engineering; an engineering project

  • 开机

    kāi jī

    Hán Việt khai cơ

    khởi động

    to start an engine; to boot up (a computer)

  • 引擎

    yǐn qíng

    động cơ

    engine (loanword)

  • car

    danh từ·A1

    xe hơi

    a vehicle that has four wheels and an engine and that is used for carrying passengers on roads —often used before another noun —called also (US) automobile

    I'll wait in the car.

  • 工程师

    gōng chéng shī

    Hán Việt công trình sư

    kỹ sư

    engineer

  • engine

    B1

    động cơ

  • engineer

    A1

    kỹ sư