Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ E

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • embrace

    B2

    ôm ấp

  • embraced

    US/ɛmˈbɹeɪst/

    được đón nhận

  • 拥抱

    yōng bào

    Hán Việt dùng bão

    ôm

    to embrace; to hug