Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ D

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • dye

    B2

    thuốc nhuộm

  • rǎn

    Hán Việt nhuộm

    nhuộm

    to dye; to catch (a disease)