Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ D

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • dropped

    UK/dɹɒpt/US/dɹɑpt/

    bị rơi

    designed to extend or begin lower than normal

  • diào

    Hán Việt trao

    rơi

    to fall; to drop

  • Hán Việt nhích

    giọt

    a drop; to drip

  • jiàng

    Hán Việt giáng

    giảm

    to drop; to fall

  • 上门

    shàng mén

    Hán Việt thượng môn

    tận nhà

    to drop in; to visit

  • 下降

    xià jiàng

    Hán Việt hạ giáng

    giảm

    to decline; to drop

  • drop

    A1

    thả

  • bomber

    danh từ·B2

    máy bay ném bom

    a military aircraft designed for dropping bombs

    a bomber pilot

  • dropping

    UK/ˈdɹɒpɪŋ/US/ˈdɹɑpɪŋ/

    rơi

    something dropped

  • condensation

    danh từ·C2

    sự ngưng tụ

    small drops of water that form on a cold surface

    When we heat the house in the winter, condensation forms on the windows.