Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ D

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • drawing

    A2

    bức vẽ

  • yǐn

    Hán Việt dẫn

    trích dẫn

    to draw (e.g. a bow); to pull

  • chōu

    Hán Việt trừu

    hút

    to draw out; to pull out from in between

  • lōu

    Hán Việt lùa

    ôm

    to draw towards oneself; to gather

  • huà

    Hán Việt hoạ

    bức tranh

    to draw; to paint; picture; painting

  • 临时

    lín shí

    tạm thời

    as the time draws near; at the last moment

  • 借助

    jiè zhù

    Hán Việt tá trợ

    nhờ

    to draw support from; with the help of

  • 借鉴

    jiè jiàn

    học hỏi

    to draw on (others' experience); to learn from (how others do things)

  • 制定

    zhì dìng

    Hán Việt chế định

    xây dựng

    to draw up; to formulate

  • 区分

    qū fēn

    Hán Việt khu phân

    phân biệt

    to differentiate; to draw a distinction

  • 后退

    hòu tuì

    Hán Việt hậu thoái

    quay lại

    to recoil; to draw back

  • 吸取

    xī qǔ

    Hán Việt cộp thủ

    học hỏi

    to absorb; to draw (a lesson, insight etc)

  • 图画

    tú huà

    Hán Việt đồ hoạ

    bức tranh

    drawing; picture

  • 客厅

    kè tīng

    phòng khách

    drawing room (room for arriving guests); living room

  • 引入

    yǐn rù

    Hán Việt dẫn nhập

    giới thiệu

    to draw into; to pull into

  • 抽奖

    chōu jiǎng

    Hán Việt trừu tưởng

    bốc thăm trúng thưởng

    to draw a prize; a lottery

  • 拟定

    nǐ dìng

    Hán Việt nghĩ định

    soạn thảo

    to draw up; to draft

  • 画儿

    huà r

    bức tranh

    picture; drawing

  • 绘画

    huì huà

    Hán Việt gói hoạ

    hội họa

    drawing; painting

  • 规划

    guī huà

    Hán Việt qui vạch

    kế hoạch

    to draw up a plan; to map out a program; a plan; a program

  • 起草

    qǐ cǎo

    Hán Việt khởi thảo

    soạn thảo

    to make a draft; to draw up (plans)

  • 靠拢

    kào lǒng

    xích lại gần nhau

    to draw close to

  • 靠近

    kào jìn

    gần

    to be close to; to approach; to draw near

  • 领取

    lǐng qǔ

    Hán Việt lãnh thủ

    nhận

    to receive; to draw; to get

  • draw

    A1

    vẽ

  • 画蛇添足

    huà shé tiān zú

    Hán Việt hoạ xà thiêm túc

    làm quá mức cần thiết

    lit. draw legs on a snake (idiom); fig. to ruin the effect by adding sth superfluous; to overdo it

  • drawer

    UK/dɹɔː(ɹ)/US/dɹɔɹ/

    A2

    ngăn kéo

    one that draws: such as

  • cartoon

    danh từ·A1

    phim hoạt hình

    a drawing in a newspaper or magazine intended as a humorous comment on something

    a political cartoon

  • withdrawing

    US/wɪθˈdɹɔɪŋ/

    rút lui