Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ D

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • discourage

    B1

    làm nản lòng

  • 泄气

    xiè qì

    Hán Việt tướt khí

    mất hứng

    to leak (gas); to be discouraged

  • 灰心

    huī xīn

    Hán Việt hôi tâm

    chán nản

    to lose heart; to be discouraged

  • dreary

    US/ˈdɹɪɹi/

    buồn tẻ

    feeling, displaying, or reflecting listlessness or discouragement

  • deprecate

    UK/ˈdeprəkeɪt/US/ˈdɛp.rɪˌkeɪt/

    động từ·C1·đã kiểm

    Ngừng khuyến nghị dùng, đánh dấu lỗi thời.

    To mark something as outdated and discourage its use.

    They will deprecate the old endpoint in June.

    Deprecated không có nghĩa là đã bị xoá — nó vẫn chạy, chỉ là đừng dùng cho code mới vì sẽ bị gỡ ở phiên bản sau.