Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ D

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • detriment

    C1

    tác hại

  • detrimental

    C1

    gây hại

  • detrimentally

    C1

    một cách bất lợi

  • afford

    UK/əˈfɔːd/US/əˈfoɹd/

    động từ·B1

    có khả năng chi trả

    to manage to bear without serious detriment

    We were too poor to afford a doctor.