Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ D

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • destiny

    US/ˈdɛstəni/

    B2

    số phận

    something to which a person or thing is destined : fortune

  • 命运

    mìng yùn

    Hán Việt mệnh vận

    số phận

    fate; destiny