Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ D

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • desk

    A1

    bàn làm việc

  • desktop

    B2

    máy tính để bàn

  • 书桌

    shū zhuō

    bàn học

    desk

  • 台灯

    tái dēng

    Hán Việt thai đăng

    đèn bàn

    desk lamp; table lamp

  • 桌子

    zhuō zi

    bàn

    table; desk

  • 写字台

    xiě zì tái

    Hán Việt tả tự thai

    bàn làm việc

    writing desk

  • bureau

    UK/ˈbjʊ.ɹəʊ/US/ˈbjʊ.ɹoʊ/

    danh từ·B1

    văn phòng

    writing desk; especially : one having drawers and a slant top

    the Federal Bureau of Investigation