Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
deprecated
đã ngừng khuyến nghị dùng
deprecate
UK/ˈdeprəkeɪt/US/ˈdɛp.rɪˌkeɪt/
động từ·C1·đã kiểm
Ngừng khuyến nghị dùng, đánh dấu lỗi thời.
To mark something as outdated and discourage its use.
They will deprecate the old endpoint in June.
Deprecated không có nghĩa là đã bị xoá — nó vẫn chạy, chỉ là đừng dùng cho code mới vì sẽ bị gỡ ở phiên bản sau.
deprecatingly
C2
với giọng mỉa mai