Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
deploy
/dɪˈplɔɪ/
động từ·B2·đã kiểm
Triển khai (đưa mã lên môi trường chạy thật).
To put software into use on a live system.
We deploy to production every Thursday.
deploy to production
部署
bù shǔ
Hán Việt bộ thợ
triển khai
to dispose; to deploy
配置
pèi zhì
Hán Việt phối trí
cấu hình
to deploy; to allocate