Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ D

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • decent

    tính từ·B2

    khá

    polite, moral, and honest

    I don't understand how so decent a person could be involved with this kind of crime.

  • 正经

    zhèng jīng

    Hán Việt chính kinh

    nghiêm túc

    decent; honorable