Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
debug
UK/ˌdiːˈbʌɡ/US/diˈbʌɡ/
động từ·B2·đã kiểm
Gỡ lỗi, sửa lỗi chương trình.
To find and remove errors from computer software.
It took two days to debug the payment flow.
Năm 1947 một con bướm đêm mắc kẹt trong máy tính Harvard Mark II gây lỗi. Nhóm kỹ sư gỡ nó ra và dán vào nhật ký kèm dòng "first actual case of bug being found".