Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ D

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • daydream

    danh từ·C1

    mơ mộng

    pleasant thoughts about your life or future that you have while you are awake

    I drifted off in a daydream during the class.

  • 空想

    kōng xiǎng

    Hán Việt không tưởng

    tưởng tượng

    daydream; fantasy