Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ D

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • damp

    tính từ·B1

    ẩm ướt

    somewhat or slightly wet

    Wipe up the mess with a damp cloth.

  • dampen

    động từ·C2

    làm ẩm

    to make (something) somewhat or slightly wet : to make (something) damp

    Dampen the spot with a wet cloth.

  • damply

    C1

    ẩm ướt

  • cháo

    Hán Việt triều

    thời thượng

    tide; damp; moist; humid

  • 潮湿

    cháo shī

    Hán Việt triều dấp

    độ ẩm

    damp; moist