Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ D

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • daft

    tính từ·B2

    ngớ ngẩn

    strange often in a way that is funny

    He's got a daft sense of humor.