Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ C

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • currency

    danh từ·B1

    tiền tệ

    the money that a country uses : a specific kind of money

    A new currency has been introduced in the foreign exchange market.

  • 发行

    fā xíng

    Hán Việt phát hàng

    phát hành

    to publish; to issue (stocks, currency etc)

  • 外币

    wài bì

    Hán Việt ngoại giẻ

    tiền tệ nước ngoài

    foreign currency

  • 外汇

    wài huì

    thị trường ngoại hối

    foreign (currency) exchange

  • 货币

    huò bì

    Hán Việt hoá giẻ

    tiền tệ

    currency; monetary

  • 通货

    tōng huò

    Hán Việt thông hoá

    tiền tệ

    currency; (old) exchange of goods

  • 金钱

    jīn qián

    Hán Việt kim tiền

    tiền bạc

    money; currency

  • concurrency

    xử lý đồng thời