Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ C

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • cruising

    US/ˈkɹuzɪŋ/

    đi dạo

  • cruise

    động từ·A2

    du thuyền

    to travel on a boat or ship to a number of places as a vacation

    We cruised for a week down the Yangtze River.