Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ C

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • countryside

    danh từ·A2

    nông thôn

    land that is away from big towns and cities

    She lives in the countryside.

  • xiāng

    country or countryside; native place

  • 城乡

    chéng xiāng

    nông thôn và thành thị

    city and countryside

  • 野外

    yě wài

    Hán Việt dã ngoại

    ngoài trời

    countryside; areas outside the city