Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ C

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • council

    danh từ·B1

    hội đồng

    a group of people who are chosen to make rules, laws, or decisions about something

    The city council is considering a ban on smoking in restaurants.

  • 国务院

    Guó wù yuàn

    Hán Việt quốc vụ viện

    hội đồng Nhà nước

    State Council (PRC); State Department (USA)