Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ C

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • cottage

    UK/ˈkɒt.ɪd͡ʒ/US/ˈkɑtədʒ/

    danh từ·B2

    ngôi nhà nhỏ

    the dwelling of a farm laborer or small farmer

    We rented a cottage for the weekend.

  • cottagers

    những người sống ở nhà nghỉ mát