Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ C

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • cool

    tính từ·A1

    hay quá

    somewhat cold : not warm or hot

    a cool breeze

  • cooler

    danh từ·A2

    mát hơn

    a container for keeping food or drinks cool —called also (British) cool bag, cool box

    The sodas are in the cooler.

  • coolly

    US/ˈkuli/

    một cách điềm tĩnh

  • 冷却

    lěng què

    Hán Việt lạnh khước

    làm mát

    to cool (lit. and fig.)

  • 冷静

    lěng jìng

    bình tĩnh

    calm; cool-headed; dispassionate; (of a place) deserted; quiet

  • 凉快

    liáng kuai

    Hán Việt lương khoái

    mát mẻ

    nice and cold; pleasantly cool

  • 凉水

    liáng shuǐ

    Hán Việt lương thuỷ

    nước lạnh

    cool water; unboiled water

  • 镇静

    zhèn jìng

    an thần

    calm; cool

  • glass

    UK/ɡlɑːs/US/ɡlæs/

    A1

    thủy tinh

    any of various amorphous materials formed from a melt by cooling to rigidity without crystallization: such as